Thống kê
Hôm nay : 1
Tháng 11 : 146
Năm 2021 : 1.790
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

CÔNG KHAI THEO TT 36 CỦA TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN

TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân 0 %

- Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 0%

- Các lĩnh vực phát triển đạt trên: 90%

- Trẻ suy dinh dưỡng nhẹ cân 2 %

- Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 3 %

- Các lĩnh vực phát triển đạt trên: 97 %

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- Trường thực hiện Chương trình GDMN ban hành kèm theo theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT: 01/01 nhóm lớp0.

 

- Trường thực hiện Chương trình GDMN ban hành kèm theo theo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT: 6/6 lớp

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

+ Phát triển vận động đạt 93%

+ Phát triển nhận thức đạt 93%

+ Phát triển ngôn ngữ đạt 86 %

+ Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẫm mỹ đạt: 93%

+ Phát triển vận động đạt: 97%

+ Phát triển nhận thức đạt: 97%

+ Phát triển ngôn ngữ giao tiếp đạt: 98%

+ Phát triển thẫm mỹ đạt: 95%

+ Phát triển tình cảm xã hội đạt: 98%

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

Tốt

 

Tốt

 

 

Lộc Ninh, ngày 18 tháng 11 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN

TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 - 2020

 

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

160

 

 

15

25

49

71

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

160

 

 

15

25

49

71

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

160

 

 

15

25

49

71

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

 

 

 

 

 

 

 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

160

 

 

15

25

49

71

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

15

 

 

15

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

145

 

 

 

25

49

71

 

 

Lộc Ninh, ngày 18 tháng 11 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN

TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

04

-

2

Phòng học bán kiên cố

02

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

7.650

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2400

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

32

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

06

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

04

04

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

 

Lộc Ninh, ngày 18 tháng 11 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HỒNG DÂN

TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

13

 

 

10

02

01

 

 

 

 

02

11

 

 

1

Nhà trẻ

02

 

 

 

02

 

 

 

 

 

 

02

 

 

2

Mu giáo

11

 

 

10

 

01

 

 

 

 

02

09

 

 

II

Cán bquản lý

02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

07

 

 

01

 

02

04

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

01

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

01

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

01

 

 

 

 

01

 

 

 

 

 

01

 

 

5

Nhân viên khác

04

 

 

 

 

 

04

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lộc Ninh, ngày 18 tháng 11 năm 2019.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan